sinh tố

  1. d. 1 Vitamin. 2 (dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Chất chứa nhiều vitamin. Nước sinh tố (nước hoa quả, dùng làm nước giải khát). Cối xay sinh tố (xay nước sinh tố).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sinh tố"

sinh tố
Mẹ làm một ly sinh tố chuối và dâu tây cho bữa sáng.